Máy nghiền hàm là thiết bị nghiền sơ cấp được thiết kế đặc biệt cho ngành công nghiệp gạch, khai thác mỏ và xây dựng, có khả năng nghiền đá, đất sét khô, xỉ than và các vật liệu cứng khác thành bột có kích thước nhỏ hơn 5mm, với tỷ lệ vật liệu nhỏ hơn 3mm đạt đến 80%. Máy có sẵn loại tiêu chuẩn PE và loại nghiền mịn PEX, với các मॉडल từ PE150×250 đến PE1500×1800, kích thước nguyên liệu đầu vào lên đến 1200mm và công suất lên đến 1000 tấn/giờ, phù hợp với các dây chuyền sản xuất gạch nung quy mô nhỏ đến lớn và các dự án chế biến cốt liệu.
Ưu điểm cốt lõi:
- Hiệu suất nghiền cao và sản lượng ổn định : Khoang nghiền được tối ưu hóa đảm bảo sản lượng đồng đều, với 80% sản phẩm có kích thước nhỏ hơn 3mm, loại bỏ nhu cầu nghiền thứ cấp trong hầu hết các quy trình sản xuất gạch.
- Đa dạng các mẫu mã đáp ứng mọi nhu cầu : Dòng sản phẩm đầy đủ bao gồm các kích thước và công suất cấp liệu khác nhau, hoàn toàn phù hợp với các dây chuyền sản xuất ở nhiều quy mô khác nhau.
- Bền bỉ & Chống mài mòn : Khung hàn cường độ cao và các tấm hàm bằng thép mangan cao đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài ngay cả khi làm việc với các vật liệu cứng, mài mòn như xỉ than và đá phiến.
- Vận hành đáng tin cậy & Bảo trì dễ dàng : Độ ồn thấp, tỷ lệ hỏng hóc thấp và thay thế nhanh chóng các bộ phận hao mòn giúp giảm thời gian ngừng hoạt động và chi phí bảo trì.
- Ứng dụng rộng rãi : Lý tưởng cho sản xuất gạch, khai thác mỏ, tái chế chất thải xây dựng và các ngành công nghiệp khác, xử lý nhiều loại vật liệu như đá, đất sét, xỉ và phế thải xây dựng.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | Kích thước thức ăn (mm) | Kích thước đầu ra (mm) | Công suất (tấn/giờ) | Công suất động cơ (kW) |
| PE150×250 | ≤130 | 15-45 | 1-4 | 5.5 |
| PE250×300 | ≤150 | 15-55 | 3-6 | 7.5 |
| PE250×400 | ≤210 | 25-60 | 5-20 | 15 |
| PE400×600 | ≤350 | 40-90 | 15-60 | 30 |
| PE500×750 | ≤425 | 50-100 | 40-110 | 45 |
| PE600×900 | ≤500 | 60-125 | 90-180 | 55 |
| PE800×900 | ≤600 | 80-140 | 100-220 | 75 |
| PE750×1060 | ≤630 | 60-150 | 110-380 | 110 |
| PE900×1060 | ≤700 | 100-160 | 230-390 | 110 |
| PE900×1200 | ≤750 | 110-165 | 220-450 | 132 |
| PE1000×1200 | ≤900 | 110-185 | 315-500 | 132 |
| PE1200×1500 | ≤950 | 115-195 | 400-800 | 220 |
| PE1500×1800 | ≤1200 | 135-225 | 500-1000 | 280 |
| PEX150×750 | ≤120 | 10-40 | 8-25 | 15 |
| PEX250×750 | ≤210 | 15-50 | 15-35 | 22 |
| PEX350×750 | ≤300 | 15-50 | 18-40 | 30 |
| PEX250×1000 | ≤210 | 15-60 | 15-60 | 30 |
| PEX250×1200 | ≤210 | 15-60 | 20-60 | 37 |
| PEX300×1300 | ≤250 | 25-60 | 16-105 | 55-75 |